Khi mà ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ngày càng phát triển, việc bảo quản thực phẩm ngày càng đóng vai trò quan trọng. Tuy nhiên không phải ai cũng nắm rõ được việc điều chỉnh nhiệt độ trong kho lạnh một cách chuẩn xác nhất. Vì lẽ đó, mà bài viết dưới đây, Kho Vận Miền Nam xin chia sẻ chi tiết về việc điều chỉnh nhiệt độ kho lạnh chuẩn nhất cho nhiều loại sản phẩm cụ thể.

Điều chỉnh nhiệt độ kho lạnh như thế nào là chuẩn nhất
Điều chỉnh nhiệt độ kho lạnh như thế nào là chuẩn nhất

Phân loại kho lạnh theo nhiệt độ

Dựa vào tiêu chí nhiệt độ thì kho lạnh được chia thành những loại sau:

Kho lạnh bảo quản: hàng hóa bảo quản chủ yếu là rau quả và các mặt hàng nông sản. Nhiệt độ trong kho lạnh bảo quản trong khoảng -2 độ C đến 5 độ C. Tuy nhiên, cũng có một số rau quả nhiệt đới cần bảo quan ở nhiệt độ cao hơn như: chuối >10 độ C.

Kho lạnh bảo quản đông: để bảo quản các mặt hàng đã qua cấp đông (thực phẩm có nguồn gốc là động vật). Nhiệt độ bảo quản sẽ tùy thuộc vào loại thực phẩm, nhưng tối thiểu là -18 độ C với mục đích là các vi sinh vật không thể phát triển làm hư hại thực phẩm trong quá trình bảo quản.

Kho gia lạnh: dùng gia lạnh hàng hóa trước khi chuyển sang khâu chế biến và nhiệt độ thường là 0 độ C.

Kho bảo quản nước đá: nhiệt độ trong kho tối thiểu là -4 độ C.

Yêu cầu chung về nhiệt độ kho lạnh

Trong kho lạnh, nhiệt độ bảo quản thực phẩm phụ thuộc vào chính loại thực phẩm và thời gian bảo quản.

Sản phẩm trữ đông như: hải sản, thịt … thì phải ở nhiệt độ khá thấp, tầm -18 độ C. Nhiệt độ của kho phải đảm bảo bằng nhiệt độ tại tâm của sản phẩm sau khi cấp đông. Điều này, vô cùng quan trọng để tránh hiện tượng rã đông và tái kết tinh cho thực phẩm.Sản phẩm như rau, củ, quả … nhiệt độ bảo quản cao hơn thực phẩm đông lạnh, trong khoảng từ từ 0 đến 5 độ C.

Vì vậy, dựa vào tính chất khác nhau của từng loại sản phẩm, nên đòi hỏi kho lạnh phải đảm bảo được duy trì nhiệt độ trong khoảng từ -20 đến 20 độ C để có thể phù hợp với từng loại sản phẩm.

Bảng điều chỉnh nhiệt độ kho lạnh chuẩn nhất

Bảng tiêu chuẩn nhiệt độ kho lạnh đối với đồ hộp rau quả

Sản phẩmLoại hộpNhiệt độ

Bảo quản (độ C)

Độ ẩm (%)Thời gian bảo quản (tháng)
Côm – pốt quảnHộp sắt0 – 565 – 758
Đồ hộp rauHộp sắt0 – 565 – 758
Nước rau và quả

 

Tiệt trùngChai

 

0 – 10

 

65 – 75

 

7

 

Thanh trùng 

Chai

 

0 – 10

 

65 – 75

 

4

Rau ngâm ướp muối, quả ngâm dấmThùng gổ lớn0 – 190 – 9510
Nấm ướp muối đầm dấm

 

Thùng gổ lớn

 

0 – 1

 

 

90 – 958
Quả sấyGói giấy, đóng thùng0 – 565 – 7512
Rau sấyĐóng thùng0 – 565 – 7510
Nắm sấyGói giấy, đóng thùng0 – 665 – 7512
Lạc cả vỏGói giấy, đóng thùng-175 – 8510
Lạc nhânGói giấy, đóng thùng-175 – 855
Mứt thanh trùng trong hộp kín, rimHộp sắt, đóng thùng2 – 2080 – 853 – 5
Mứt không kín, rimThùng gổ lớn1 – 1580 – 853
Mứt thanh trùng trong hộp kínHộp sắt, đóng thùng0 – 2080 – 853 – 5
Mứt không thanh trùngThùng gổ lớn10 – 1580 – 853
Mứt ngọtThùng gổ lớn0 – 280 – 852 – 6

 

Bảng tiêu chuẩn nhiệt độ kho lạnh đối với rau, củ, quả tươi

Sản phẩmNhiệt độ bảo quản (độ C)Độ ẩm (%)Thông gióThời gian bảo quản
Bưởi0 – 585Mở1 – 2 tháng
Cam0.5 – 285Mở1 -2 tháng
Chanh1 – 285Mở1-2 tháng
Chuối chín14 – 1685Mở5-10 ngày
Chuối xanh11.5 – 13.585Mở3-10 tuần
Dứa chín4 – 785Mở3 – 4 tuần
Dứa xanh1085Mở4 – 6 tháng
Đào0 – 185 – 90Mở4 – 6 tháng
Táo0 -390- 95Mở3 – 10 tháng
Cà chua chín2 – 2.575 – 80Mở1 tháng
Cà rốt0 – 190 -95MởVài tháng
Cà chua xanh680 – 90Mở10 – 14 ngày
Dưa chuột0 – 485MởVài tháng
Đậu khô5 – 770 – 75Đóng9 – 12 tháng
Đậu tươi290Mở3 – 4 tuần
Hành0 – 175Mở1 – 2 năm
Khoai tây3 – 685 – 90Mở5 – 6 tháng
Nấm tươi0 – 190Mở1 – 2 tuần
Rau muống5 – 1080 – 90Mở3 – 5 tuần
Cải xà lách390Mở3 tháng
Xu hào0 – 0.590Mở2 – 6 tháng
Cài bắp, xúp lơ0 – 190Mở4 tuần
Su su090Mở2 tuần
Đu đủ8 – 1080 – 85Mở10 ngày
Quả bơ4 – 1185Mở10 ngày
Khoai lang12 – 1585Mở5 – 6 tuần
Bông actiso1085Mở2 tuần
Mít chín (múi)890Mở1 tuần
Thanh long1290Mở4 tuần
Măng cụt1285Mở3 – 4 tuần

 

Bảng tiêu chuẩn nhiệt độ kho lạnh đối với thực phẩm đông lạnh

Sản phẩmNhiệt độ bảo quảnThời gian bảo quản (tháng)
Thịt bò-1812
Thịt heo cả da-188
Thịt heo không da-186
Phủ tạng-1812
Mỡ tươi làm lạnh đông-1812
Mỡ muối-186
-183
Cá muối-208
Các các loại-2510
Tôm, mực-256
Quít không đường-189
Quits với siro đường-1812
Chanh-189
Hồng-188
Chuối, đu đủ-185
Đậu Hà Lan-184

 

Khi bảo đảm nhiệt độ kho lạnh cần chú ý gì?

Vấn đề thất thoát nhiệt trong kho khi bảo quản là việc cần lưu ý. Để nhằm hạn chế hiện tượng này, bạn có thể sử dụng một số biện pháp sau:

  • Sử dụng quạt chắn gió để ngăn khí nóng từ bên ngoài tràn vào
  • Kho có diện tích lớn có thể sử dụng phòng đệm để ngăn không khí
  • Bạn cũng có thể sử dụng một số thiết bị như cửa tò vò hay màn nhựa…

Bên cạnh đó bạn có thể sử sụng hệ thống giám sát nhiệt độ kho lạnh, quản lý nhiệt độ kho lạnh như: cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm kho; cảm biến đo điện áp, dòng điện thiết bị làm lạnh cảnh báo sớm khi thiết bị gặp sự cố; bộ điều khiển trung tâm, thu thập tín hiệu cảm biến xử lý và điều khiển, gửi dữ liệu về trung tâm, đưa ra cảnh báo có vấn đề thất thường …

Hệ thống giám sát này có tác dụng: tự động theo dõi nhiệt độ, độ ẩm kho lạnh; quản lý và thống kê nhiệt độ kho lạnh một cách chi tiết; đưa ra cảnh báo, thông báo sớm ngay khi có bất kỳ chỉ số nào có sai lệch.

Qua những thông tin chia sẻ trong bài viết “điều chỉnh nhiệt độ kho lạnh chuẩn nhất”, hy vọng bạn có những phương pháp sử dụng và điều chỉnh nhiệt độ kho lạnh đúng cách để bảo quản hàng hóa đạt chất lượng tốt nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *